PROBLEM VERB No1

⏱️ 8:39
1. Have you ____ the table yet?
Giải thích: Đáp án đúng là laid (Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ lay - dọn bàn, bày bàn).
Dịch nghĩa: Bạn đã dọn bàn ăn chưa?
2. He's ____ in bed all day reading the newspaper.
Giải thích: Đáp án đúng là lain (Quá khứ phân từ của động từ nội động lie - nằm). Cấu trúc hiện hoàn thành: He has lain.
Dịch nghĩa: Anh ấy nằm trên giường cả ngày để đọc báo.
3. Hens ____ eggs.
Giải thích: Đáp án đúng là lay (Động từ ngoại động có nghĩa là đẻ trứng, chia ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều "Hens").
Dịch nghĩa: Những con gà mái đẻ trứng.
4. He got ____ off when the factory lost the contract.
Giải thích: Đáp án đúng là laid trong cụm từ cố định get laid off (bị sa thải, cho nghỉ việc).
Dịch nghĩa: Anh ấy đã bị sa thải khi nhà máy mất hợp đồng.
5. I was angry because they ____ to me.
Giải thích: Đáp án đúng là lied (Quá khứ của động từ lie mang nghĩa là nói dối).
Dịch nghĩa: Tôi đã rất tức giận bởi vì họ đã nói dối tôi.
6. Let's check the ____ of the land before we decide.
Giải thích: Đáp án đúng là lie trong thành ngữ the lie of the land (tình hình thực tế, địa thế).
Dịch nghĩa: Hãy kiểm tra tình hình thực tế trước khi chúng ta quyết định.
7. She lost her temper and ____ into him angrily.
Giải thích: Đáp án đúng là laid trong cụm phrasal verb lay into someone (chỉ trích ai đó dữ dội, tấn công ai giận dữ).
Dịch nghĩa: Cô ấy nổi cơn thịnh nộ và mắng mỏ anh ta một cách giận dữ.
8. They ____ a trap for the thieves.
Giải thích: Đáp án đúng là laid (Quá khứ của lay trong cụm lay a trap - giăng bẫy).
Dịch nghĩa: Họ đã giăng bẫy bọn trộm.
9. 'To lay' is ...
Giải thích: Đáp án đúng là transitive (Ngoại động từ - luôn cần có tân ngữ theo sau).
Dịch nghĩa: Động từ "To lay" là ngoại động từ.
10. 'To lie' (down) is ...
Giải thích: Đáp án đúng là intransitive (Nội động từ - không cần tân ngữ trực tiếp theo sau).
Dịch nghĩa: Động từ "To lie" (nằm xuống) là nội động từ.